CÔNG TY TNHH T&T THÀNH ĐẠT

THANH DAT T&T COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH T&T THÀNH ĐẠT - THANH DAT T&T COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 48, đường Sông Lừ, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106207861. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106207861 Ngày cấp17-06-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH T&T THÀNH ĐẠT Tên giao dịchTHANH DAT T&T COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 48, đường Sông Lừ, phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 48, đường Sông Lừ, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0904091591 Người đại diện*** *** Hương
Giấy phép số Ngày hoạt động17-06-2013
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Mã ngànhG4661

Từ khoá: 0106207861, THANH DAT T&T COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Đúc sắt thép C24310
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
9 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
10 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
11 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn gạo G46310
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) G4661
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
27 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
28 Bốc xếp hàng hóa H5224
29 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
32 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
33 Khai thác thuỷ sản biển A03110
34 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
35 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
36 Khai thác và thu gom than cứng B05100
37 Khai thác và thu gom than non B05200
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
40 Khai thác và thu gom than bùn B08920
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
42 Đại lý du lịch N79110
43 Điều hành tua du lịch N79120
44 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200