CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DKS

DKS PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DKS - DKS PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại ô 111, tổ 36, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106210328. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106210328 Ngày cấp19-06-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DKS Tên giao dịchDKS PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
ô 111, tổ 36, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
ô 111, tổ 36, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0466715039 Người đại diện*** *** Giang
Giấy phép số Ngày hoạt động19-06-2013
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0106210328, DKS PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
3 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
4 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
11 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
12 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
17 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
18 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990