CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHÍNH VÀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ HÀ NỘI
HA NOI MAP MEASURED AND SURVEY CADASTRAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHÍNH VÀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ HÀ NỘI - HA NOI MAP MEASURED AND SURVEY CADASTRAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 12, Ngõ 56, Phố Nguyễn Đình Hoàn, Tổ 24, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106211226. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106211226 | Ngày cấp | 19-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHÍNH VÀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI MAP MEASURED AND SURVEY CADASTRAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 12, Ngõ 56, Phố Nguyễn Đình Hoàn, Tổ 24, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 12, Ngõ 56, Phố Nguyễn Đình Hoàn, Tổ 24, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0463297539 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106211226, HA NOI MAP MEASURED AND SURVEY CADASTRAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 14 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | In ấn | C18110 |
| 18 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 19 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |