CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ XÂY DỰNG ÂU VIỆT

AU VIET EC CO., LTD

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ XÂY DỰNG ÂU VIỆT - AU VIET EC CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngách 318/189/45, phố Ngọc Trì, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106211307. Người đại diện pháp luật: *** *** Thêu.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa máy móc, thiết bị

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106211307 Ngày cấp20-06-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ XÂY DỰNG ÂU VIỆT Tên giao dịchAU VIET EC CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3, ngách 318/189/45, phố Ngọc Trì, Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Thạch Bàn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3, ngách 318/189/45, phố Ngọc Trì, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên
Điện thoại02436751191 Người đại diện*** *** Thêu
Giấy phép số Ngày hoạt động20-06-2013
Ngành nghề chính Sửa chữa máy móc, thiết bị Mã ngànhC33120

Từ khoá: 0106211307, AU VIET EC CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thạch Bàn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
12 Sản xuất đồng hồ C26520
13 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
14 Sản xuất pin và ắc quy C27200
15 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
16 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
17 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
18 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
19 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
20 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
21 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
22 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
23 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
24 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
25 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
26 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
27 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
28 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
29 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
30 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
31 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
32 Sửa chữa máy móc, thiết bị (ngành chính) C33120
33 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
34 Sửa chữa thiết bị điện C33140
35 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
36 Sửa chữa thiết bị khác C33190
37 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
38 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
39 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
40 Thu gom rác thải không độc hại E38110
41 Thu gom rác thải độc hại E3812
42 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
43 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
44 Tái chế phế liệu E3830
45 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
46 Xây dựng nhà các loại F41000
47 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
48 Xây dựng công trình công ích F42200
49 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
50 Phá dỡ F43110
51 Chuẩn bị mặt bằng F43120
52 Lắp đặt hệ thống điện F43210
53 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
54 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
55 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
56 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
57 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
58 Bán buôn đồ uống G4633
59 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
60 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
61 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
62 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
63 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
64 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
65 Bán buôn tổng hợp G46900
66 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
67 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
68 Bốc xếp hàng hóa H5224
69 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
70 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
71 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
72 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
74 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
75 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
76 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
77 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
78 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
79 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
80 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730