CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ SONG VŨ

SOVUCO.,LTD

CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ SONG VŨ - SOVUCO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngách 8 ngõ 76 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106214795. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106214795 Ngày cấp25-06-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH QUỐC TẾ SONG VŨ Tên giao dịchSOVUCO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 ngách 8 ngõ 76 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 ngách 8 ngõ 76 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0463257373 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động25-06-2013
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0106214795, SOVUCO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Bán buôn tổng hợp G46900
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
34 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
37 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
38 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
40 Trồng cây chè A01270
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
45 Khai thác gỗ A02210
46 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
47 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
48 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
52 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
53 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
54 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
55 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
56 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
57 Sản xuất đường C10720
58 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
61 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
64 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
65 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
66 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
67 Sản xuất giày dép C15200
68 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
69 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
70 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
71 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013