CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT D&D HÀ NỘI
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT D&D HÀ NỘI có địa chỉ tại Số nhà 7, ngõ 3, khối 3, tổ 13, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 7, ngõ 3, khối 3, tổ 13, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106214989. Người đại diện pháp luật: *** *** Lai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106214989 | Ngày cấp | 26-06-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT D&D HÀ NỘI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 7, ngõ 3, khối 3, tổ 13, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 7, ngõ 3, khối 3, tổ 13, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437646415 | Người đại diện | *** *** Lai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0106214989, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 5 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 6 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 11 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |