CÔNG TY TNHH THANG MÁY VÀ THIẾT BỊ THÀNH HƯNG
CÔNG TY TNHH THANG MÁY VÀ THIẾT BỊ THÀNH HƯNG có địa chỉ tại Thôn Cổ Châu, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Cổ Châu, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106217718. Người đại diện pháp luật: *** *** Biển.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106217718 | Ngày cấp | 03-07-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THANG MÁY VÀ THIẾT BỊ THÀNH HƯNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Cổ Châu, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Cổ Châu, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phú Xuyên |
| Điện thoại | 0984946058 | Người đại diện | *** *** Biển |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-06-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0106217718, Hà Nội, Xã Phú Xuyên, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Nam Phong
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 14 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 15 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 16 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 17 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 18 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |