CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC THÔNG MINH
SMART EDUCATION TECHNOLOGY.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC THÔNG MINH - SMART EDUCATION TECHNOLOGY.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1A, ngõ 307, đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106221030. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106221030 | Ngày cấp | 03-07-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC THÔNG MINH | Tên giao dịch | SMART EDUCATION TECHNOLOGY.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1A, ngõ 307, đường Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1A, ngõ 307, đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0422446868 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-07-2013 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106221030, SMART EDUCATION TECHNOLOGY.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 3 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 4 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Cổng thông tin | J63120 |
| 8 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 11 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 13 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 14 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |