CÔNG TY CỔ PHẦN SDE VIỆT NAM

SDE VIETNAM TRA .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SDE VIỆT NAM - SDE VIETNAM TRA .,JSC có địa chỉ tại Tổ dân phố số 4, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố số 4, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106224151. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106224151 Ngày cấp05-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SDE VIỆT NAM Tên giao dịchSDE VIETNAM TRA .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố số 4, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố số 4, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Quang Minh
Điện thoại0466532233 Người đại diện*** *** Quyền
Giấy phép số Ngày hoạt động05-07-2013
Ngành nghề chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Mã ngànhC33200

Từ khoá: 0106224151, SDE VIETNAM TRA .,JSC, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Đúc sắt thép C24310
10 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
11 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
12 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
13 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
14 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
15 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
16 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
17 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
18 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
19 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
20 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
21 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
22 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
23 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
24 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
25 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
26 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
27 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
28 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
29 Sản xuất xe có động cơ C29100
30 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
31 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
32 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
33 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
34 Sửa chữa thiết bị điện C33140
35 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
36 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) C33200
37 Xây dựng nhà các loại F41000
38 Xây dựng công trình công ích F42200
39 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
40 Phá dỡ F43110
41 Chuẩn bị mặt bằng F43120
42 Lắp đặt hệ thống điện F43210
43 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
44 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
45 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
46 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
47 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
48 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
49 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
50 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
51 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
52 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
53 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
54 Bán buôn gạo G46310
55 Bán buôn thực phẩm G4632
56 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
57 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
58 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
59 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
60 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
61 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
62 Bán buôn tổng hợp G46900
63 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
64 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
65 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
66 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
67 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
68 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
69 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
70 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
71 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
72 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
73 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
74 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
75 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
76 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
77 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
78 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
79 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
80 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
81 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
82 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
83 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
84 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
85 In ấn C18110
86 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022