CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG GREEN TEL

GREENTEL TELECOMMUNICATION SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMEN

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG GREEN TEL - GREENTEL TELECOMMUNICATION SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMEN có địa chỉ tại Số nhà 55B, ngõ 80 đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 55B, ngõ 80 đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106227917. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106227917 Ngày cấp10-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG GREEN TEL Tên giao dịchGREENTEL TELECOMMUNICATION SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMEN
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 55B, ngõ 80 đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 55B, ngõ 80 đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0982880000 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động09-07-2013
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0106227917, GREENTEL TELECOMMUNICATION SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMEN, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
2 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
3 Lắp đặt hệ thống điện F43210
4 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
5 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
6 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
9 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
10 Bán buôn tổng hợp G46900
11 Xuất bản phần mềm J58200
12 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
13 Hoạt động hậu kỳ J59120
14 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
15 Lập trình máy vi tính J62010
16 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
17 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
18 Cổng thông tin J63120
19 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
20 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
21 Quảng cáo M73100
22 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
25 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
27 Giáo dục mầm non P85100
28 Giáo dục tiểu học P85200
29 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
30 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
31 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
32 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
33 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
34 In ấn C18110
35 Dịch vụ liên quan đến in C18120