CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THUẬN AN

THUAN AN INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THUẬN AN - THUAN AN INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngách 41 ngõ 12 Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106228445. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106228445 Ngày cấp19-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THUẬN AN Tên giao dịchTHUAN AN INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 ngách 41 ngõ 12 Trần Quốc Hoàn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 ngách 41 ngõ 12 Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Công
Giấy phép số Ngày hoạt động10-07-2013
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0106228445, THUAN AN INVESTMENT AND TRADE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý G46101
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
10 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
17 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
19 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
20 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
21 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
22 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
23 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
24 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
26 Bốc xếp hàng hóa H5224
27 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
28 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
29 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
30 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
31 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
32 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
33 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
36 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
37 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
38 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
39 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
40 Sản xuất đường C10720
41 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
42 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
43 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
44 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
45 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
46 Sản xuất rượu vang C11020
47 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
48 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104