CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM

VIET NAM SAFE FOOD JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM - VIET NAM SAFE FOOD JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 65 ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106235308. Người đại diện pháp luật: *** *** Đại.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106235308 Ngày cấp22-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM AN TOÀN VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM SAFE FOOD JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 65 ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 65 ngõ 126 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0968201900 Người đại diện*** *** Đại
Giấy phép số Ngày hoạt động18-07-2013
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106235308, VIET NAM SAFE FOOD JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
5 Bán buôn đồ uống G4633
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
8 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
9 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Chăn nuôi trâu, bò A01410
15 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
16 Chăn nuôi dê, cừu A01440
17 Chăn nuôi lợn A01450
18 Chăn nuôi gia cầm A0146
19 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
20 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
21 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
23 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
24 Sản xuất đường C10720
25 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
26 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
27 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
28 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
29 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104