CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO XỨ ĐOÀI

CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO XỨ ĐOÀI có địa chỉ tại Thôn 8, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 8, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106238771. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi gia cầm

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106238771 Ngày cấp24-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO XỨ ĐOÀI Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn 8, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn 8, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Tây Phương
Điện thoại0986697899 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động23-07-2013
Ngành nghề chính Chăn nuôi gia cầm Mã ngànhA0146

Từ khoá: 0106238771, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Bán buôn tổng hợp G46900
11 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
12 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
13 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
14 Trồng lúa A01110
15 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
16 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
17 Trồng cây lấy sợi A01160
18 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây hàng năm khác A01190
21 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
22 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
23 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
24 Chăn nuôi trâu, bò A01410
25 Chăn nuôi dê, cừu A01440
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm (ngành chính) A0146
28 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
29 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
30 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
31 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
32 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
33 Khai thác gỗ A02210
34 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
35 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
37 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
38 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
39 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120