CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG NGÔI SAO
STAR MEDIA AND TRADING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG NGÔI SAO - STAR MEDIA AND TRADING CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 48, tổ 1B, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106239285. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106239285 | Ngày cấp | 24-07-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG NGÔI SAO | Tên giao dịch | STAR MEDIA AND TRADING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 48, tổ 1B, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 48, tổ 1B, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0967396666 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-07-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0106239285, STAR MEDIA AND TRADING CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 5 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 6 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 9 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 12 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 21 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |