CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 202

202 BUILDING.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 202 - 202 BUILDING.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106244091. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106244091 Ngày cấp29-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 202 Tên giao dịch202 BUILDING.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Ngang, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại02438393363 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động25-07-2013
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0106244091, 202 BUILDING.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
11 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
14 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
15 Sản xuất máy luyện kim C28230
16 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
17 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
18 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
19 Sửa chữa thiết bị khác C33190
20 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
25 Phá dỡ F43110
26 Chuẩn bị mặt bằng F43120
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
30 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
31 Bán buôn thực phẩm G4632
32 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
33 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn tổng hợp G46900
37 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
38 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
41 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
42 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
43 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
44 Cho thuê xe có động cơ N7710
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Chăn nuôi gia cầm A0146
47 Chăn nuôi khác A01490
48 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
49 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
52 Khai thác và thu gom than bùn B08920
53 Khai thác muối B08930
54 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
56 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
57 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
58 Đại lý du lịch N79110
59 Điều hành tua du lịch N79120
60 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200