CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ĐĂNG AN

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ĐĂNG AN có địa chỉ tại Số 2 phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2 phố Xốm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106248963. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106248963 Ngày cấp30-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ĐĂNG AN Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2 phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2 phố Xốm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Lương
Điện thoại0904634477 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động30-07-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106248963, Hà Nội, Phường Phú Lương, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lãm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
6 Sản xuất máy luyện kim C28230
7 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
8 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
9 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
10 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
19 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
20 Bán mô tô, xe máy G4541
21 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
22 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn gạo G46310
26 Bán buôn thực phẩm G4632
27 Bán buôn đồ uống G4633
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
41 Bốc xếp hàng hóa H5224
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Cho thuê xe có động cơ N7710
47 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
50 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
53 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
54 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
55 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
56 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
57 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
58 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023