CÔNG TY TNHH NOVEX VIỆT NAM

NOVEX VIET NAM CO.,TLD

CÔNG TY TNHH NOVEX VIỆT NAM - NOVEX VIET NAM CO.,TLD có địa chỉ đăng ký tại Số 40, Ngõ 198, phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106249558. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106249558 Ngày cấp31-07-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NOVEX VIỆT NAM Tên giao dịchNOVEX VIET NAM CO.,TLD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 40, Ngõ 198, phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 40, Ngõ 198, phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0947536342 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động31-07-2013
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106249558, NOVEX VIET NAM CO.,TLD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
16 Bán buôn gạo G46310
17 Bán buôn thực phẩm G4632
18 Bán buôn đồ uống G4633
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
23 Bán buôn tổng hợp G46900
24 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
25 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
26 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
27 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
30 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
33 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
34 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
35 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
36 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
37 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
38 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
39 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
40 Khai thác gỗ A02210
41 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
42 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
45 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
46 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
47 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
48 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
49 Sản xuất đường C10720
50 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
51 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
52 Sản xuất rượu vang C11020
53 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
54 Sản xuất sợi C13110
55 Sản xuất vải dệt thoi C13120
56 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
57 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
58 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629