CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ EUROCOS
EUROCOS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ EUROCOS - EUROCOS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Phố quán Gánh, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phố quán Gánh, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106255135. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106255135 | Ngày cấp | 06-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ EUROCOS | Tên giao dịch | EUROCOS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phố quán Gánh, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phố quán Gánh, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0435401443 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0106255135, EUROCOS MEDICAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Nhị Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 8 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 9 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 10 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 11 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 12 | Sản xuất đường | C10720 |
| 13 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 14 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 15 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 16 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 17 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 18 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 19 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 20 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 21 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 22 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |