CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NHẤT MINH
NHAT MINH INFORAMATION & MEDIA JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NHẤT MINH - NHAT MINH INFORAMATION & MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Đạo Thượng, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đạo Thượng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106255417. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhất.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106255417 | Ngày cấp | 06-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NHẤT MINH | Tên giao dịch | NHAT MINH INFORAMATION & MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đạo Thượng, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đạo Thượng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đa Phúc |
| Điện thoại | 01627891574 | Người đại diện | *** *** Nhất |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | Mã ngành | R90000 |
Từ khoá: 0106255417, NHAT MINH INFORAMATION & MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Đa Phúc, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Tân Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 17 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 18 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) | R90000 |
| 21 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |