CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG HÀ LÂM

HA LAM CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG HÀ LÂM - HA LAM CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Hà Lâm II, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Hà Lâm II, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106257679. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106257679 Ngày cấp06-08-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG HÀ LÂM Tên giao dịchHA LAM CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Hà Lâm II, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Hà Lâm II, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm
Điện thoại0989087881 Người đại diện*** *** Kiên
Giấy phép số Ngày hoạt động06-08-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106257679, HA LAM CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Thụy Lâm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Đúc sắt thép C24310
8 Đúc kim loại màu C24320
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
12 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
13 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
14 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
15 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
16 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
17 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
18 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
19 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
20 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
21 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
22 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
23 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
24 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
25 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
26 Sản xuất máy luyện kim C28230
27 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
28 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
29 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
30 Xây dựng công trình công ích F42200
31 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
32 Phá dỡ F43110
33 Chuẩn bị mặt bằng F43120
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
37 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
38 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
39 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
42 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
43 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
44 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
45 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
46 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
47 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
48 Bốc xếp hàng hóa H5224
49 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
50 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
51 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
52 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
53 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
54 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
55 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
56 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
57 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629