CÔNG TY TNHH TD.BID VIỆT NAM
TD.BID VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TD.BID VIỆT NAM - TD.BID VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 205 B4A, khu tập thể Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106259690. Người đại diện pháp luật: *** *** Trí.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106259690 | Ngày cấp | 08-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TD.BID VIỆT NAM | Tên giao dịch | TD.BID VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 205 B4A, khu tập thể Tân Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Tân Mai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 205 B4A, khu tập thể Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Trí |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106259690, TD.BID VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 6 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 12 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 15 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 19 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 20 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 22 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 23 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 24 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 25 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 26 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 28 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 29 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 30 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 31 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 32 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 33 | Sản xuất đường | C10720 |
| 34 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 35 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 36 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 37 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 38 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 39 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 40 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 41 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |