CÔNG TY TNHH KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIỆT NAM
KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIETNAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIỆT NAM - KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 603, Tầng 6, Indochina Plaza Hanoi, số 241 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106271391. Người đại diện pháp luật: *** *** Naoto.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106271391 | Ngày cấp | 31-07-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIỆT NAM | Tên giao dịch | KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIETNAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 603, Tầng 6, Indochina Plaza Hanoi, số 241 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 603, Tầng 6, Indochina Plaza Hanoi, số 241 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02437954220 | Người đại diện | *** *** Naoto |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-07-2013 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | Mã ngành | J62020 |
Từ khoá: 0106271391, KYOCERA COMMUNICATION SYSTEMS VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 3 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 4 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |