CÔNG TY CỔ PHẦN OLELA QUỐC TẾ

SUNER INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN OLELA QUỐC TẾ - SUNER INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 31 ngõ 188 tổ dân phố Liên Cơ, đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106279048. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106279048 Ngày cấp20-08-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN OLELA QUỐC TẾ Tên giao dịchSUNER INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 31 ngõ 188 tổ dân phố Liên Cơ, đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 31 ngõ 188 tổ dân phố Liên Cơ, đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại01644132856091659575 Người đại diện*** *** Thịnh
Giấy phép số Ngày hoạt động15-08-2013
Ngành nghề chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng Mã ngànhM74100

Từ khoá: 0106279048, SUNER INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
6 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
7 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
10 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn đồ uống G4633
13 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
14 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
18 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Xuất bản phần mềm J58200
22 Hoạt động hậu kỳ J59120
23 Lập trình máy vi tính J62010
24 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
25 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
26 Cổng thông tin J63120
27 Quảng cáo M73100
28 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
29 Hoạt động thiết kế chuyên dụng (ngành chính) M74100
30 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
32 Khai thác gỗ A02210
33 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
34 Khai thác thuỷ sản biển A03110
35 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
36 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
37 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
41 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
42 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
43 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
44 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
45 Sản xuất đường C10720
46 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
47 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
48 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
49 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
50 Sản xuất rượu vang C11020
51 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
52 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
53 Sản xuất sợi C13110
54 Sản xuất vải dệt thoi C13120
55 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
56 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
57 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
58 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
59 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
60 Sản xuất giày dép C15200
61 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
62 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
63 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
64 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
65 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
66 In ấn C18110
67 Dịch vụ liên quan đến in C18120
68 Sao chép bản ghi các loại C18200
69 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
70 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
71 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200