CÔNG TY TNHH REFBER VIỆT NAM
REFBER CO.,LTD
CÔNG TY TNHH REFBER VIỆT NAM - REFBER CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 12, ngõ 250, đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106282026. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xay xát và sản xuất bột thô
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106282026 | Ngày cấp | 20-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH REFBER VIỆT NAM | Tên giao dịch | REFBER CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngách 12, ngõ 250, đường Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngách 12, ngõ 250, đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0421200909 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xay xát và sản xuất bột thô | Mã ngành | C1061 |
Từ khoá: 0106282026, REFBER CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 15 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 16 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 17 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 19 | Xay xát và sản xuất bột thô (ngành chính) | C1061 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất đường | C10720 |
| 23 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 24 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 27 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |