CÔNG TY CỔ PHẦN JVB VIỆT NAM
JVB VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN JVB VIỆT NAM - JVB VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 103, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 103, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106284048. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106284048 | Ngày cấp | 21-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN JVB VIỆT NAM | Tên giao dịch | JVB VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 103, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 103, ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0462533311 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Mã ngành | K66190 |
Từ khoá: 0106284048, JVB VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 5 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 7 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) | K66190 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |