CÔNG TY TNHH HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LAN
THAILAN PRODUCT CONSUMER COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LAN - THAILAN PRODUCT CONSUMER COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Xóm Trần Phú, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Trần Phú, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106288557. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106288557 | Ngày cấp | 22-08-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÀNG TIÊU DÙNG THÁI LAN | Tên giao dịch | THAILAN PRODUCT CONSUMER COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Trần Phú, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Trần Phú, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 02433656868 | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-08-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | Mã ngành | C10730 |
Từ khoá: 0106288557, THAILAN PRODUCT CONSUMER COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 9 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 12 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 13 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 14 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 15 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 16 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 19 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 20 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 21 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 22 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 25 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 26 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 27 | Sản xuất đường | C10720 |
| 28 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (ngành chính) | C10730 |
| 29 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 30 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 31 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 32 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 33 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 34 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 35 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 36 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 37 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 38 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 39 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 40 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 41 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |