CÔNG TY TNHH CHU SA VIỆT NAM

CHU SA VIET NAM CO., LTD

CÔNG TY TNHH CHU SA VIỆT NAM - CHU SA VIET NAM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngõ 196 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106294945. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106294945 Ngày cấp29-08-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHU SA VIỆT NAM Tên giao dịchCHU SA VIET NAM CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, ngõ 196 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, ngõ 196 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0901792511 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động29-08-2013
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm từ plastic Mã ngànhC2220

Từ khoá: 0106294945, CHU SA VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) C2220
5 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
29 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
30 Bán buôn thực phẩm G4632
31 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
42 Dịch vụ ăn uống khác I56290
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
45 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
46 Chăn nuôi trâu, bò A01410
47 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
48 Chăn nuôi dê, cừu A01440
49 Chăn nuôi lợn A01450
50 Chăn nuôi gia cầm A0146
51 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
52 Dịch vụ đóng gói N82920
53 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
54 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
55 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
56 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
57 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
58 Sản xuất đường C10720
59 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
60 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
61 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
62 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013