CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHẬT MINH XANH

NHAT MINH XANH TS.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHẬT MINH XANH - NHAT MINH XANH TS.,JSC có địa chỉ tại Số 12, ngõ 76/5/6, phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 12, ngõ 76/5/6, phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106296685. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106296685 Ngày cấp30-08-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHẬT MINH XANH Tên giao dịchNHAT MINH XANH TS.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12, ngõ 76/5/6, phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12, ngõ 76/5/6, phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại02463274200 Người đại diện*** *** Hoàn
Giấy phép số Ngày hoạt động30-08-2013
Ngành nghề chính Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Mã ngànhE39000

Từ khoá: 0106296685, NHAT MINH XANH TS.,JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (ngành chính) E39000
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán mô tô, xe máy G4541
30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
31 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn gạo G46310
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ uống G4633
37 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
38 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
39 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
43 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
44 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
45 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
46 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
47 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
48 Bốc xếp hàng hóa H5224
49 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
50 Cho thuê xe có động cơ N7710
51 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
52 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
53 Trồng cây điều A01230
54 Trồng cây hồ tiêu A01240
55 Trồng cây cao su A01250
56 Trồng cây cà phê A01260
57 Trồng cây chè A01270
58 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
59 Chăn nuôi lợn A01450
60 Chăn nuôi gia cầm A0146
61 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
62 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
63 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
64 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
65 Khai thác gỗ A02210
66 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
67 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
68 Khai thác thuỷ sản biển A03110
69 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
70 Khai thác quặng sắt B07100
71 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
72 Dịch vụ đóng gói N82920
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
74 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
75 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
76 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
77 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
78 Sản xuất đường C10720
79 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
80 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
81 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
82 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
83 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
84 Sản xuất rượu vang C11020
85 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
86 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
87 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
88 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
89 Sản xuất giày dép C15200
90 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
91 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
92 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
93 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
94 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
95 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
96 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
97 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
98 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
99 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
100 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
101 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300