CÔNG TY TNHH BB PLUS
BB PLUS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH BB PLUS - BB PLUS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 8 đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106299171. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106299171 | Ngày cấp | 04-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH BB PLUS | Tên giao dịch | BB PLUS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8 đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8 đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0437856565 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | Mã ngành | R90000 |
Từ khoá: 0106299171, BB PLUS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Quảng cáo | M73100 |
| 6 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 7 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 8 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 9 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 13 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) | R90000 |
| 17 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 18 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |