CÔNG TY CỔ PHẦN KING MART VIỆT NAM

KING MART.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KING MART VIỆT NAM - KING MART.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 40/42 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106299372. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106299372 Ngày cấp04-09-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KING MART VIỆT NAM Tên giao dịchKING MART.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 40/42 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 40/42 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0983830068 Người đại diện*** *** Mạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động04-09-2013
Ngành nghề chính Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Mã ngànhG4719

Từ khoá: 0106299372, KING MART.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất pin và ắc quy C27200
11 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
17 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
18 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
19 Sửa chữa thiết bị điện C33140
20 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
21 Sửa chữa thiết bị khác C33190
22 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
23 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán mô tô, xe máy G4541
29 Bán buôn đồ uống G4633
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (ngành chính) G4719
35 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
39 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
41 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
42 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
43 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
47 Sản xuất sợi C13110
48 Sản xuất vải dệt thoi C13120
49 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
50 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
51 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
52 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
53 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
54 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
55 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
56 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
57 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629