CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI SONG VŨ
SONG VU ENGINEERING AND TRADING CORPORATION
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI SONG VŨ - SONG VU ENGINEERING AND TRADING CORPORATION có địa chỉ đăng ký tại Số 217-A15, đường An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106300405. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106300405 | Ngày cấp | 09-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI SONG VŨ | Tên giao dịch | SONG VU ENGINEERING AND TRADING CORPORATION |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 217-A15, đường An Dương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Yên Phụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 217-A15, đường An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0989548711 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0106300405, SONG VU ENGINEERING AND TRADING CORPORATION, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Yên Phụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 11 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 13 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 14 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 15 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 16 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 17 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 18 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 20 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 21 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 22 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 23 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 24 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 25 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 26 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 27 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 28 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 29 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 30 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 31 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 32 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 35 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 37 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 38 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 39 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 40 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 41 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 42 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 43 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 44 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 45 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 46 | Phá dỡ | F43110 |
| 47 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 51 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 52 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 53 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 54 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 55 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 56 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 57 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 58 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 59 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 60 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 61 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 62 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 64 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 65 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 66 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 67 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 68 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 69 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 70 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 71 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 72 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 73 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 74 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 75 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 76 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 77 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 78 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 79 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 80 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 81 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 82 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 83 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 84 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 85 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 86 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 87 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 88 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 89 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 90 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 91 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 92 | In ấn | C18110 |
| 93 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 94 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 95 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 96 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 97 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 98 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 99 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |