CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
HANOI TECHNOLOGY TECHNICAL AND CONSTRUCTION CONSULTING JOINT
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - HANOI TECHNOLOGY TECHNICAL AND CONSTRUCTION CONSULTING JOINT có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 23, ngõ 139 Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106301247. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106301247 | Ngày cấp | 18-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOI TECHNOLOGY TECHNICAL AND CONSTRUCTION CONSULTING JOINT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 23, ngõ 139 Tam Trinh, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 23, ngõ 139 Tam Trinh, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0436335849 | Người đại diện | *** *** Dương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106301247, HANOI TECHNOLOGY TECHNICAL AND CONSTRUCTION CONSULTING JOINT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |