CÔNG TY TNHH BINKABI VIỆT NAM
BINKABI CO.,LTD
CÔNG TY TNHH BINKABI VIỆT NAM - BINKABI CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 12, 14B, ngõ 6 Vạn Phúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106301617. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106301617 | Ngày cấp | 09-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH BINKABI VIỆT NAM | Tên giao dịch | BINKABI CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12, 14B, ngõ 6 Vạn Phúc, Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Kim Mã được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12, 14B, ngõ 6 Vạn Phúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0913368736 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | Mã ngành | G46530 |
Từ khoá: 0106301617, BINKABI CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Kim Mã
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (ngành chính) | G46530 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Trồng lúa | A01110 |
| 11 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 15 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |