CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG DELTA VIỆT NAM
DELTA VIET NAM COMMUNICATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMP
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG DELTA VIỆT NAM - DELTA VIET NAM COMMUNICATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMP có địa chỉ tại Số nhà 10A, ngõ 100, phố Kim Ngưu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 10A, ngõ 100, phố Kim Ngưu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106302226. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị truyền thông
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106302226 | Ngày cấp | 10-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG DELTA VIỆT NAM | Tên giao dịch | DELTA VIET NAM COMMUNICATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMP |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 10A, ngõ 100, phố Kim Ngưu, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 10A, ngõ 100, phố Kim Ngưu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0439724851 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị truyền thông | Mã ngành | C26300 |
Từ khoá: 0106302226, DELTA VIET NAM COMMUNICATION DEVELOPMENT AND INVESTMENT COMP, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông (ngành chính) | C26300 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 7 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 17 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 18 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 19 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 20 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 21 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 23 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 24 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 25 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 26 | Quảng cáo | M73100 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 33 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 34 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 36 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |