CÔNG TY CỔ PHẦN EMB NHẬT VIỆT
EMB., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN EMB NHẬT VIỆT - EMB., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 20, ngách 373/37, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106302850. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106302850 | Ngày cấp | 09-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN EMB NHẬT VIỆT | Tên giao dịch | EMB., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 20, ngách 373/37, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 20, ngách 373/37, đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0989319067 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | Mã ngành | F4210 |
Từ khoá: 0106302850, EMB., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 4 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 5 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 6 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 7 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 8 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 9 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 10 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 11 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 12 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 13 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 14 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 15 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 16 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 17 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 19 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 20 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 21 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (ngành chính) | F4210 |
| 22 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 23 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 24 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 25 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |