CÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÉP VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HT

HT STEEL STRUCTURE AND INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÉP VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HT - HT STEEL STRUCTURE AND INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tổ 16, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106306862. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106306862 Ngày cấp26-09-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KẾT CẤU THÉP VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HT Tên giao dịchHT STEEL STRUCTURE AND INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 16, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 16, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa
Điện thoại0912888535 Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-09-2013
Ngành nghề chính Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Mã ngànhC28160

Từ khoá: 0106306862, HT STEEL STRUCTURE AND INDUSTRIAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
10 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
11 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
12 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
13 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
14 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (ngành chính) C28160
15 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
16 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
17 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
18 Sản xuất máy luyện kim C28230
19 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
20 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện C33140
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Xây dựng nhà các loại F41000
25 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
26 Xây dựng công trình công ích F42200
27 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
28 Phá dỡ F43110
29 Chuẩn bị mặt bằng F43120
30 Lắp đặt hệ thống điện F43210
31 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
33 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
34 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
35 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
41 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
42 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990