CÔNG TY CỔ PHẦN PPR VIỆT NAM
PPR VIETNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PPR VIỆT NAM - PPR VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 62 Ngách 53 Ngõ Văn Hương, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106307520. Người đại diện pháp luật: *** *** Quỳnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106307520 | Ngày cấp | 13-09-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PPR VIỆT NAM | Tên giao dịch | PPR VIETNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 62 Ngách 53 Ngõ Văn Hương, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Hàng Bột được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 62 Ngách 53 Ngõ Văn Hương, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 04632804330989647601 | Người đại diện | *** *** Quỳnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-09-2013 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106307520, PPR VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Hàng Bột
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 13 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 14 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 15 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 16 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 17 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 18 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 19 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 20 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 25 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 28 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 29 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 30 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 31 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 35 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 36 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 37 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 38 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 39 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 40 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 41 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 42 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |