CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KHÁNH LÊ

KHANH LE COMMUNICATIONS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KHÁNH LÊ - KHANH LE COMMUNICATIONS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 12, ngách 381/24, đường Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106322624. Người đại diện pháp luật: *** *** Thư.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106322624 Ngày cấp30-09-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KHÁNH LÊ Tên giao dịchKHANH LE COMMUNICATIONS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12, ngách 381/24, đường Thụy Phương, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12, ngách 381/24, đường Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0979726486 Người đại diện*** *** Thư
Giấy phép số Ngày hoạt động27-09-2013
Ngành nghề chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Mã ngànhJ5911

Từ khoá: 0106322624, KHANH LE COMMUNICATIONS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn thực phẩm G4632
2 Bán buôn đồ uống G4633
3 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
4 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
10 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
11 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) J5911
12 Hoạt động hậu kỳ J59120
13 Hoạt động viễn thông khác J6190
14 Quảng cáo M73100
15 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
16 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
17 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
18 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
20 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000