CÔNG TY CỔ PHẦN GTECH VIỆT NAM

GTECH VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN GTECH VIỆT NAM - GTECH VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Bằng Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106324004. Người đại diện pháp luật: *** *** Đoan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý hạt giống để nhân giống

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106324004 Ngày cấp02-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GTECH VIỆT NAM Tên giao dịchGTECH VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Bằng Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hồng Vân
Điện thoại0977597186 Người đại diện*** *** Đoan
Giấy phép số Ngày hoạt động01-10-2013
Ngành nghề chính Xử lý hạt giống để nhân giống Mã ngànhA01640

Từ khoá: 0106324004, GTECH VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Hồng Vân, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Ninh Sở

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Bán buôn tổng hợp G46900
11 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
13 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
14 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
15 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
20 Quảng cáo M73100
21 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
22 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
23 Trồng lúa A01110
24 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
25 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
26 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
27 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
28 Chăn nuôi trâu, bò A01410
29 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
30 Chăn nuôi dê, cừu A01440
31 Chăn nuôi lợn A01450
32 Chăn nuôi gia cầm A0146
33 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
34 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
35 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
36 Xử lý hạt giống để nhân giống (ngành chính) A01640
37 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
39 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
40 Dịch vụ đóng gói N82920
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
43 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
44 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
45 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120