CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU ĐÔNG ĐÔ
DONG DO PHARMA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU ĐÔNG ĐÔ - DONG DO PHARMA., JSC có địa chỉ tại Số 40, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 40, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106324269. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106324269 | Ngày cấp | 02-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM DƯỢC LIỆU ĐÔNG ĐÔ | Tên giao dịch | DONG DO PHARMA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 40, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 40, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0979017520 | Người đại diện | *** *** Tuyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106324269, DONG DO PHARMA., JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 10 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 16 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 17 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |