CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP QUANG ANH

QUANG ANH TRADING CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP QUANG ANH - QUANG ANH TRADING CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 36, ngõ 94, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 36, ngõ 94, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106325689. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106325689 Ngày cấp03-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY LẮP QUANG ANH Tên giao dịchQUANG ANH TRADING CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 36, ngõ 94, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 36, ngõ 94, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0914315348 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động03-10-2013
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0106325689, QUANG ANH TRADING CONSTRUCTION INSTALLATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
14 Sửa chữa thiết bị khác C33190
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
17 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
18 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
30 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
40 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
41 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
42 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
43 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
46 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
49 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
51 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629