CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 3T VIỆT NAM

3T VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 3T VIỆT NAM - 3T VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK có địa chỉ đăng ký tại Số 31 ngõ 195 ngách 41/1 phố Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106325791. Người đại diện pháp luật: *** *** Tú.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106325791 Ngày cấp03-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 3T VIỆT NAM Tên giao dịch3T VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 31 ngõ 195 ngách 41/1 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 31 ngõ 195 ngách 41/1 phố Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0934444468 Người đại diện*** *** Tú
Giấy phép số Ngày hoạt động02-10-2013
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106325791, 3T VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
2 Đúc kim loại màu C24320
3 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
20 Bán mô tô, xe máy G4541
21 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
30 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
31 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
32 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
33 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730