CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI ASIAN STARS VIỆT NAM

ASIAN STARS VIET NAM., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI ASIAN STARS VIỆT NAM - ASIAN STARS VIET NAM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 114 ngõ 117 đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106325826. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106325826 Ngày cấp03-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI ASIAN STARS VIỆT NAM Tên giao dịchASIAN STARS VIET NAM., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 114 ngõ 117 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 114 ngõ 117 đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0462651355 Người đại diện*** *** Hạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động03-10-2013
Ngành nghề chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Mã ngànhH5210

Từ khoá: 0106325826, ASIAN STARS VIET NAM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
5 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
10 Tái chế phế liệu E3830
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
14 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
17 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
18 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (ngành chính) H5210
19 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
20 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
21 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
22 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
23 Khai thác và thu gom than cứng B05100
24 Khai thác và thu gom than non B05200
25 Khai thác quặng sắt B07100
26 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Sản xuất vải dệt thoi C13120
29 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
30 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
31 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
32 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
33 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
34 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
35 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
36 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
37 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
38 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
39 Sản xuất than cốc C19100
40 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
41 Đại lý du lịch N79110
42 Điều hành tua du lịch N79120
43 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200