CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ KHUÔN MẪU FLYTEK VIỆT NAM

FLYTEK VIET NAM .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ KHUÔN MẪU FLYTEK VIỆT NAM - FLYTEK VIET NAM .,JSC có địa chỉ tại Số 29, ngõ 55, phố Vũ Xuân Thiều, tổ 11, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29, ngõ 55, phố Vũ Xuân Thiều, tổ 11, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106326643. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiển.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106326643 Ngày cấp04-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ KHUÔN MẪU FLYTEK VIỆT NAM Tên giao dịchFLYTEK VIET NAM .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 29, ngõ 55, phố Vũ Xuân Thiều, tổ 11, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 29, ngõ 55, phố Vũ Xuân Thiều, tổ 11, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi
Điện thoại0983154482 Người đại diện*** *** Hiển
Giấy phép số Ngày hoạt động04-10-2013
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0106326643, FLYTEK VIET NAM .,JSC, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Sài Đồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Đúc sắt thép C24310
3 Đúc kim loại màu C24320
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
13 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
14 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Sửa chữa thiết bị khác C33190
17 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
18 Xây dựng nhà các loại F41000
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730