CÔNG TY CỔ PHẦN XÁC THỰC NGÔI SAO
STAR VERIFYING JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÁC THỰC NGÔI SAO - STAR VERIFYING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 37 phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106327929. Người đại diện pháp luật: *** *** Ninh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106327929 | Ngày cấp | 07-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÁC THỰC NGÔI SAO | Tên giao dịch | STAR VERIFYING JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 37 phố Thiên Hiền, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 37 phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0436646562 | Người đại diện | *** *** Ninh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0106327929, STAR VERIFYING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 19 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 22 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 26 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |