CÔNG TY TNHH KDTH ANH KHOA

ANH KHOA KDTH COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH KDTH ANH KHOA - ANH KHOA KDTH COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Cụm 12 Vũng Mận, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm 12 Vũng Mận, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106328111. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106328111 Ngày cấp07-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KDTH ANH KHOA Tên giao dịchANH KHOA KDTH COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Cụm 12 Vũng Mận, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Cụm 12 Vũng Mận, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thọ
Điện thoại62513333 Người đại diện*** *** Mạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động04-10-2013
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Mã ngànhK66190

Từ khoá: 0106328111, ANH KHOA KDTH COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thọ, Hà Nội, Huyện Phúc Thọ, Xã Tích Giang

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
9 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
10 Sản xuất xe có động cơ C29100
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
19 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) K66190
36 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
37 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Dịch vụ đóng gói N82920
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Giáo dục nghề nghiệp P8532
45 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
46 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
47 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
48 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
49 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
50 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
51 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
52 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
53 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
54 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
55 Sản xuất vải dệt thoi C13120
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
58 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
59 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
60 Sản xuất giày dép C15200
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
63 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090