CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG TÍN NÔNG

TIN NONG SEED CO .,LTD

CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG TÍN NÔNG - TIN NONG SEED CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Tự Khoát, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106330720. Người đại diện pháp luật: *** *** Liên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106330720 Ngày cấp09-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG TÍN NÔNG Tên giao dịchTIN NONG SEED CO .,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Tự Khoát, Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Xã Ngũ Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Tự Khoát, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì
Điện thoại0989315818 Người đại diện*** *** Liên
Giấy phép số Ngày hoạt động09-10-2013
Ngành nghề chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4773

Từ khoá: 0106330720, TIN NONG SEED CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngũ Hiệp

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn đồ uống G4633
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
11 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4773
12 Trồng lúa A01110
13 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng cây mía A01140
16 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
17 Trồng cây lấy sợi A01160
18 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây hàng năm khác A01190
21 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
22 Trồng cây điều A01230
23 Trồng cây hồ tiêu A01240
24 Trồng cây cao su A01250
25 Trồng cây cà phê A01260
26 Trồng cây chè A01270
27 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
28 Trồng cây lâu năm khác A01290
29 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
30 Chăn nuôi trâu, bò A01410
31 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
32 Chăn nuôi dê, cừu A01440
33 Chăn nuôi lợn A01450
34 Chăn nuôi gia cầm A0146
35 Chăn nuôi khác A01490
36 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
37 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
38 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
39 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
40 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
41 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
42 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
43 Khai thác gỗ A02210
44 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
45 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
53 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
54 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104