CÔNG TY TNHH IN VÀ THƯƠNG MẠI HOA ĐẠT
HOA DAT TRADING AND PRINT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH IN VÀ THƯƠNG MẠI HOA ĐẠT - HOA DAT TRADING AND PRINT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 11/291, phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 11/291, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106331516. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106331516 | Ngày cấp | 09-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH IN VÀ THƯƠNG MẠI HOA ĐẠT | Tên giao dịch | HOA DAT TRADING AND PRINT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11/291, phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11/291, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0462884788 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0106331516, HOA DAT TRADING AND PRINT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 17 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 18 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 21 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 22 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 23 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 24 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 25 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 26 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |