CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XUẤT NHẬP KHẨU NHP
PIENHP., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XUẤT NHẬP KHẨU NHP - PIENHP., JSC có địa chỉ tại Thôn Điếm Tổng, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Điếm Tổng, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106332492. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106332492 | Ngày cấp | 11-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT XUẤT NHẬP KHẨU NHP | Tên giao dịch | PIENHP., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Điếm Tổng, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Điếm Tổng, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thọ |
| Điện thoại | 02422606166 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0106332492, PIENHP., JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thọ, Hà Nội, Huyện Phúc Thọ, Xã Tích Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 7 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Đại lý | G46101 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 22 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 23 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 24 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 25 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 26 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 29 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 31 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 32 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 33 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 34 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 35 | In ấn | C18110 |
| 36 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 37 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |