CÔNG TY TNHH CST VIỆT NAM

CST VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CST VIỆT NAM - CST VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 14 , ngõ 236 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106332534. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngàn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106332534 Ngày cấp11-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CST VIỆT NAM Tên giao dịchCST VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 14, ngõ 236 Tân Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Tân Mai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 14 , ngõ 236 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0966605979 Người đại diện*** *** Ngàn
Giấy phép số Ngày hoạt động12-10-2013
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Mã ngànhN82990

Từ khoá: 0106332534, CST VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tân Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
3 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
11 Thu gom rác thải không độc hại E38110
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
19 Bán mô tô, xe máy G4541
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) K64990
30 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán K66120
31 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
32 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
33 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
34 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
35 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
36 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
37 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (ngành chính) N82990
39 Giáo dục mầm non P85100
40 Giáo dục tiểu học P85200
41 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
42 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
43 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Q86990
44 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
45 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu S94990
46 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
47 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
48 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
51 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
52 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
53 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
54 Sản xuất giày dép C15200
55 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
56 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
57 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
58 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
59 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730